Xem ngày tốt tháng 10/2014 để chuyển nhà,tháo lắp điều hòa

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...

Gần cuối năm dịch vụ chuyển nhà, tháo lắp điều hòa đang rất là nhộn nhịp. Tháng 10 này chúng tôi xin đưa ra những ngày giờ tốt để các bạn có thể lựa chọn một ngày đẹp để bạn chuyển nhà hay di rời điều hòa đi vị chí mới.

Thông tin những ngày tháng 10/2014

T4 – 01/10/2014
Ngày Ất Tỵ 08/09/2014 ÂL Minh Đường Hoàng Đạo
Ngũ hành: Phúc đăng HOẢ
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Ất Tỵ
Giờ : Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực Thành
Nhị thập bát tú, sao: Chẩn
– Giá Ốc – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – – – – – – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY THÀNH là ngày Tị:
Thiên hỉ.
Ất Tị, Kỷ Tị, có Tử đàn, Đới lộc, Dịch mã, tập tụ ở Khúc đường, mọi sao che, chiếu, nên hôn nhân, nhập trạch, hưng công, động thổ, khai trương, xuất hành, khởi tạo kho chứa, chuồng dê ngựa, đều rất tốt, trăm việc thuận lợi.
Các ngày Tị còn lại là tốt vừa.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Ất chẳng nên trồng cây, cây không lớn.
+ Ngày Tỵ chẳng nên đi xa, tiền của mất mát.
+ Trực thành nên nhập học, tranh tụng không có lợi.
Ngày có sao Chẩn, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.
T5 – 02/10/2014
Ngày Bính Ngọ 09/09/2014 ÂL Thiên Hình Hắc Đạo
Ngũ hành: Thiên hà THỦY
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Bính Ngọ
Giờ : Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực Thâu
Nhị thập bát tú, sao: Giác
– – – Sát chủ 2 – – – Tháng Cơ Khát – – Kim Thần Thất Sát- – – Phục Đoạn- – – – – – – – – – Không Phòng- –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY THÂU là ngày Ngọ:
Phúc tinh, có thể yên tĩnh. Kiến, Phá lại xung. Nhâm Ngọ là Hỏa tinh, dùng vào việc là tốt vừa. Duy Mậu Ngọ có Hỏa tinh, bất lợi.
Canh Ngọ cũng bất lợi.
Bính Ngọ động thổ, an táng, các loại mưu trù cũng là tốt vừa, phạm cái đó tổn con cháu, bị gọi vì việc quan, lãnh thoái, xấu.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Bính không nên sửa bếp, chủ tai nạn lửa củi nước sôi.
+ Ngày Ngọ không nên lợp nhà, chủ nàh sớm thay đổi.
+ Trực thâu nên làm việc lành, trộm cắp khó tìm nơi lẩn trốn.
Ngày có sao Giác, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu, theo Việt Nam thì Tốt, riêng mai táng xấu.
T6 – 03/10/2014
Ngày Đinh Mùi 10/09/2014 ÂL Chu Tước Hắc Đạo
Ngũ hành: Thiên hà THỦY
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Đinh Mùi
Giờ : Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực Khai
Nhị thập bát tú, sao: Cang
– – – – – – Tháng Cơ Khát – – Kim Thần Thất Sát- – – – Hoang Vu- – – – – – – – – – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY KHAI là ngày Mùi:
Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi đều hệ tốt vừa, ngày đó chỉ nên phạt cỏ, mở núi
(khai sơn), nhổ cây, an táng.
Duy Ất Mùi trăm sự không lợi, xấu, phạm thì suy, bại, tử, tuyệt.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu, chủ về khó nuôi dưỡng.
+ Ngày mùi chẳng nên cầu thầy đổ thuốc, khí độc vào ruột.
+ Trực khai nên nhậm chức, không nên an táng.
Ngày có sao Cang, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.
T7 – 04/10/2014
Ngày Mậu Thân 11/09/2014 ÂL Kim Quỹ Hoàng Đạo
Ngũ hành: Đại trạch THỔ
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Mậu Thân
Giờ : Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
Trực Bế
Nhị thập bát tú, sao: Đê
– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – – – Ngưu Lang Chức Nữ- – – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY BẾ là ngày Thân:
Mậu Thân là Thiên xá.
Canh Thân, Bính Thân là Thiên đức, Nguyệt đức, nên xuất hành, sửa mới, động thổ, hưng công, đặt móng, buộc giàn, hôn nhân, nhập trạch, an táng, khai trương, làm kho chứa, chuồng trâu, dê, lợn, lợi con cháu, vượng điền sản, tiến hoành tài, nhà cửa phát đạt, tốt nhất (thượng cát).
Giáp Thân, Nhâm Thân là tốt vừa.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Mậu chẳng nên nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
+ Ngày Thân không kê giường, quỷ lấn vào phòng.
+ Trực bế chẳng nên trị mắt, chỉ nên lo việc an sàng.
Ngày có sao Đê, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt tăng tài lộc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.
CN – 05/10/2014
Ngày Kỷ Dậu 12/09/2014 ÂL Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngũ hành: Đại trạch THỔ
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Kỷ Dậu
Giờ : Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực Kiến
Nhị thập bát tú, sao: Phòng
– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – – – – – – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY KIẾN là ngày Dậu:
Tiểu hồng sa, Thiên thành, nhưng khi ngũ hành tự bại, trăm việc đều xấu, thêm phạm Thiên địa chuyển sát càng xấu, gặp việc quan, nguy khi đẻ, người con gái đẹp bị tai nạn về nước, con cháu bỏ trốn tan tác, bại gia không dứt.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Kỷ không nên phá bỏ hợp đồng, chả hai đều thiệt.
+ Ngày Dậu không giết gà, nuôi lại khó khăn.
+ Trực Kiên nên xuất hành, không nên khai thương.
Ngày có sao Phòng, Theo Lịch Trung Quốc thì Mọi việc bất lợi, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.
T2 – 06/10/2014
Ngày Canh Tuất 13/09/2014 ÂL Bạch Hổ Hắc Đạo
Ngũ hành: Xoa xuyến KIM
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Canh Tuất
Giờ : Bính Tý
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Trực Trừ
Nhị thập bát tú, sao: Tâm
– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – Tam Nương- – – Không Sàng- – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY TRỪ là ngày Tuất:
Ngày Canh Tuất là Thiên đức, Nguyệt đức.
Mậu Tuất, Giáp Tuất nên hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân, mọi việc dùng ngày đó là tốt vừa.
Bính Tuất, Nhâm Tuất là Sát nhập trung cung, mọi việc không nên phạm, chủ về mất của, lãnh thoái, rất xấu.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Canh không kéo sợi quay tơ, dệt thường căng đứt.
+ Ngày Tuất không ăn thịt chó, ngủ thường gặp ác mộng.
+ Trừ nên tìm thầy đổ thuốc, bệnh tật LẠI LÀNH.
Ngày có sao Tâm, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.
T3 – 07/10/2014
Ngày Tân Hợi 14/09/2014 ÂL Ngọc Đường Hoàng Đạo
Ngũ hành: Xoa xuyến KIM
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Tân Hợi
Giờ : Mậu Tý
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực Mãn
Nhị thập bát tú, sao: Vĩ
– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – Hoang Vu- – – – – – – – – – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY MÃN là ngày Hợi:
Thiên phú.
Ất Hợi là Văn Xương quý hiển tinh.
Đinh Hợi, Kỷ Hợi có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Hoa thái, Thao trì, Lộc mã, là những tinh che, chiếu, lợi cho khởi tạo, hưng công, động thổ, buộc giàn, nhập trạch, hôn nhân, giá thú, khai trương, xuất hành, doanh (mưu trù), là mọi việc làm lớn thì phát lớn, làm nhỏ thì phát nhỏ, trong vòng 60 ngày, 120 ngày, chậm là đủ vòng năm lại thấy tài thành, nhà sinh con quý, vượng điền sản và lục súc.
Tân Hợi là ngày âm phủ ương khiển (phóng thích hết), không phải là chỗ cho dương gian dùng.
Quý Hợi là ngày tận cùng của lục giáp, ngũ hành không có khí, không thể dùng.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Tân chẳng nên hợp tương, chủ nhân chẳng hưởng.
+ Ngày Hợi không nên cưới hỏi, chủ việc chia ly ngang trái.
+ Trực Mãn nên mở chợ, không nên bốc thuốc.
Ngày có sao Vĩ, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.
T4 – 08/10/2014
Ngày Nhâm Tý 15/09/2014 ÂL Thiên Lao Hắc Đạo
Ngũ hành: Tang đố MỘC
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Quý Dậu, Nhâm Tý
Giờ : Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực Bình
Nhị thập bát tú, sao: Cơ
– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – Tu du- – – – – – – – – – – – –
Tiết/khí tháng 8, NGÀY BÌNH là ngày Tý:
Vãng vong, Chu tước, Câu giảo, bị gọi vì việc quan, tổn trạch trưởng (chủ trang trại).
Bính Tý là khi nước trong sạch (khiết tinh).
Canh Tý là hỏa tinh dựa vào Thiên đức, Nguyệt đức, và Mậu Tý nữa là ba ngày lợi cho khởi tạo, giá thú, nhập trạch, xuất hành, động thổ, dùng ngày đó rất tốt.
Giáp Tý cũng có Hỏa tinh, nhưng là Bắc phương Hắc sát chi khí.
Nhâm Tý là lúc thảo mộc điêu linh (tàn hại), ngũ hành không có khí, không thể dùng.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Nhâm chẳng mở tháo nước, khó đổi đề phòng.
+ Ngày Tý chẳng nên bói toán, tự rước tai hoạ.
+ Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.
Ngày có sao Cơ, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tu tạo xấu, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.
T5 – 09/10/2014
Ngày Quý Sửu 16/09/2014 ÂL Huyền Vũ Hắc Đạo
Ngũ hành: Tang đố MỘC
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Giáp Tuất, Quý Sửu
Giờ : Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực Bình
Nhị thập bát tú, sao: Đẩu
– – Sát chủ 1 – – – – Tháng Cơ Khát – – – – Tu du- Phục Đoạn- – – – – – – – – – – –
Tiết/khí tháng 9, NGÀY BÌNH là ngày Sửu:
Tiểu hồng sa, có Phúc tinh, bị Nguyệt kiến xung, phá, Chu tước, Câu giảo, bị gọi vì việc quan, kết chiếm mọi việc không lợi, nếu mưu trù nhỏ là trong đó có phúc sinh, cũng phải cẩn thận, có thể mượn dùng tạm, nhưng cuối cùng là không có lợi ích, dùng việc lớn vào cái đó thì thấy ngay là xấu.
Đinh Sửu, Quý Sửu là sát nhập trung cung, càng xấu.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Quý chẳng nên kiện tụng, lẽ phải yếu, kẻ thù mạnh.
+ Ngày sửu không nên nhậm chức, chủ chẳng về quê hương.
+ Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.
Ngày có sao Đẩu, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.
T6 – 10/10/2014
Ngày Giáp Dần 17/09/2014 ÂL Tư Mệnh Hoàng Đạo
Ngũ hành: Đại khê THỦY
Lịch Tiết khí:
Giáp Ngọ, Giáp Tuất, Giáp Dần
Giờ : Giáp Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất
Trực Định
Nhị thập bát tú, sao: Ngưu
– – – – Thọ Tử – – Tháng Cơ Khát – – Kim Thần Thất Sát- Tuế Đức- – – – – – Phá Quần- – – – – – Không Phòng- Tu La Đoạt Giá-
Tiết/khí tháng 9, NGÀY ĐỊNH là ngày Dần:
Bính Dần là Thiên đức, Nguyệt đức.
Canh Dần, Mậu Dần có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, mọi sao tốt che, chiếu, nên khởi tạo, giá thú, xuất hành, nhập trạch, khai trương, nhất thiết mọi việc, chủ về tiến của, sinh quý tử, hưng gia đạo, vượng lục súc, rất tốt.
Nhâm Dần phạm Nguyệt yếm, Thụ tử, không giải.
Nhưng Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, tuy 3 ngày đó phạm Nguyệt yếm nhưng trong
đó có mọi sao tốt che, chiếu, cho nên rất tốt.
Duy có Giáp Dần là chính tứ phế, xấu.
Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:
+ Ngày Giáp chẳng nên mở kho, chủ của cải hư hao.
+ Ngày Dần chẳng nên tế lễ, quỷ thần chẳng hưởng.
+ Trực Định nên nhập lục súc, nhập học dều tốt.
Ngày có sao Ngưu, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

Bảng tính chất của thứ 7 ngày 11-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Tân mùi
Đinh dậu
Tân sửu
Kỷ dậu Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 7 ngày 11-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương Tiểu không vong, Tam nương*, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận

Bảng tính chất của chủ nhật ngày 12-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Nhâm ngọ
Mậu tuất
Nhâm tý
Nhâm tuất* Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong chủ nhật ngày 12-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Thiên đức*, Nguyệt đức*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long* Xích khẩu, Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

Bảng tính chất của thứ 2 ngày 13-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Quý mùi
Kỷ hợi
Quý sửu
Quý hợi* Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 2 ngày 13-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường* Thiên ôn, Địa tặc, Ho

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 3 ngày 14-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Hôn thú, giá thú
Tế tự, tế lễ
Tố tụng, giải oan Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng
Bảng tính chất của thứ 3 ngày 14-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Giáp tý
Bính tý Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 3 ngày 14-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Ngũ hợp, Thiên hỷ, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 4 ngày 15-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Khai trương
Tế tự, tế lễ
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Bảng tính chất của thứ 4 ngày 15-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Ất sửu
Đinh sửu Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 4 ngày 15-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Ngũ hợp, Sát cống, U vi tinh, Đại hồng sa Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Trùng tang*, Trùng phục, Chu tước hắc đạo,Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 7 ngày 18-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Cầu tài, cầu lộc Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng
Tố tụng, giải oan
Bảng tính chất của thứ 7 ngày 18-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Bính dần
Bính tuất
Bính thân
Giáp thìn
Bính thìn Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 7 ngày 18-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Thiên mã, Nguyệt không, Mãn đức tinh Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng,Dương thác, Quỷ khóc

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 3 ngày 21-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Hôn thú, giá thú
Khai trương
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Giao dịch, ký hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc
Bảng tính chất của thứ 3 ngày 21-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Nhâm thân
Quý mùi
Tân mão
Tân sửu
Kỷ mùi
Tân dậu Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 3 ngày 21-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Thiên ân, Sát cống, Phúc sinh, Hoạt điệu Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Huyền vũ

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 7 ngày 25-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Cầu tài, cầu lộc Khai trương
Tế tự, tế lễ
Động thổ
Xuất hành, di chuyển Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Bảng tính chất của thứ 7 ngày 25-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Đinh hợi
Tân hợi Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 7 ngày 25-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường* Ly Sào, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 2 ngày 27-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
Khai trương
An táng, mai táng
Động thổ
Bảng tính chất của thứ 2 ngày 27-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Đinh sửu
Ất dậu
Quý sửu
Ất mão Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 2 ngày 27-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, U vi tinh, Đại hồng sa Kim thần thất sát (năm), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião,Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 4 ngày 29-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Khai trương
Cầu tài, cầu lộc Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng
Bảng tính chất của thứ 4 ngày 29-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Đinh mão
Tân mão
Đinh dậu Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 4 ngày 29-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Địa tài, Kim đường* Đại không vong, Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 5 ngày 30-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Cầu tài, cầu lộc Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Tố tụng, giải oan
Bảng tính chất của thứ 5 ngày 30-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 5 ngày 30-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Sát cống, Thiên mã, Mãn đức tinh Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 6 ngày 31-10-2014
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Tế tự, tế lễ Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Xuất hành, di chuyển
Bảng tính chất của thứ 6 ngày 31-10-2014
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Tân tỵ*
Quý tỵ
Tân hợi Canh thìn*
Nhâm thìn
Canh tuất
Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 6 ngày 31-10-2014
Các sao tốt Các sao xấu
Trực tinh, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường* Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu

Filed in: Tư vấn dịch vụ
Gọi ngay 0975 499 286