Xem ngày tốt tháng 10/2014 âm lịch chuyển nhà, lắp điều hòa

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...

Ngày đẹp nhất trong tháng 10/2014 âm lịch

Việc lựa chọn ngày đẹp, ngày đại minh cát nhật đối với quý khách có nhu cầu chuyển nhà trọn gói, tháo lắp điều hòa là điều quan trọng nhất là với những người đang kinh doanh .
Bởi từ xưa ông cha ta đã có câu: “Có thờ có thiêng, có kiêng có lành”, chính vì thế khi chuyển nhà, chuyển văn phòng hay làm việc gì lớn như: dựng nhà, cưới hỏi, động thổ… quý khách nên tìm hiểu để công việc của mình được thuận lợi.

 

ngay-tot-thang-10-2014-am-lich

 

Những ngày đẹp nhất trong tháng 10/2014 này là

Dương Lịch
Thứ 5Ngày 2 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 9/9 – Ngày : Bính NgọTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình] – Trực : Thành – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Tiết Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Tý – Canh Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Giác
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương , tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng , đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi , nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được. Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả , mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát : rất Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền , và cũng chẳng nên làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế
Dương Lịch
Thứ 3Ngày 7 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 14/9 – Ngày : Tân HợiTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường] – Trực : Trừ – Lục Diệu : Xích khấu – Tiết khí : Tiết Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Tỵ – Kỷ Tỵ – Ất Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. Đóng giường , lót giường , đi thuyền Tại Hợi , Mẹo , Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung , còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được
Dương Lịch
Thứ 5Ngày 9 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 16/9 – Ngày : Quý SửuTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ] – Trực : Bình – Lục Diệu : Không vong – Tiết khí : Tiết Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Mùi – Tân Mùi – Đinh Hợi – Đinh Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt , tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ , trổ cửa , tháo nước , các vụ thủy lợi , chặt cỏ phá đất , may cắt áo mão , kinh doanh , giao dịch , mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu , Giải , Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi Tại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Dương Lịch
CNNgày 12 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 19/9 – Ngày : Bính ThìnTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long] – Trực : Phá – Lục Diệu : Tốc hỷ – Tiết khí : Tiết Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)

 

Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị
Hốt thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Hư
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại , không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may , thứ nhất là xây cất nhà cửa , cưới gã , khai trương , trổ cửa , tháo nước , đào kinh rạch Gặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Dương Lịch
Thứ 2Ngày 13 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 20/9 – Ngày : Đinh TỵTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường] – Trực : Nguy – Lục Diệu : Xích khấu – Tiết khí : Tiết Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) :
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị
lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm xuất hành đường thủy
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt , lót giường bình yên Dựng nhà , trổ cửa , gác đòn đông , tháo nước , đào mương rạch , đi thuyền Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
Dương Lịch
Thứ 7Ngày 18 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 25/9 – Ngày : Nhâm TuấtTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ] – Trực : Kiến – Lục Diệu : Tốc hỷ – Tiết khí : Tiết Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Bính Thìn – Giáp Thìn – Bính Thân – Bính Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành đặng lợi , sanh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sanh
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , chặt cỏ phá đất , gieo trồng , lấy giống Đi thuyền Sao Vị mất chí khí tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất là Hung , chẳng nên cưới gã , xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Dương Lịch
Thứ 3Ngày 21 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 28/9 – Ngày : Ất SửuTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ] – Trực : Bình – Lục Diệu : Không vong – Tiết khí : Tiết Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Mùi – Quý Mùi – Tân Mão – Tân Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Chuỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả , làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ) , đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Tại Tỵ bị đoạt khí , Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt , vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu , khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu , tạo tác Đại Lợi , chôn cất Phú Quý song toàn
Dương Lịch
Thứ 4Ngày 22 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 29/9 – Ngày : Bính DầnTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh] – Trực : Định – Lục Diệu : Đại an – Tiết khí : Tiết Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Thân – Nhâm Thân – Nhâm Tuất – Nhâm Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà , dựng cửa trổ cửa , nhập học , đi thuyền , làm thủy lợi , tháo nước đào mương Cưới gã , chôn cất , đóng giường lót giường , kết bạn Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên , nên phó nhậm , cầu công danh hiển hách
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (1)Thiên Đức (2)Thiên Quan Đại haoThụ tửNguyệt yếmĐại họa.Cửu khôngLôi công
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Tây NamTài Thần : Chính ĐôngHạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô
Dương Lịch
Thứ 6Ngày 24 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 1/9 – Ngày : Mậu ThìnTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long] – Trực : Phá – Lục Diệu : Tốc hỷ – Tiết khí : Tiết Sương giáng
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Tuất – Bính Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)

Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị
Hốt thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Quỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất , chặt cỏ phá đất , cắt áo Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước , đào ao giếng , động đất , xây tường , dựng cột Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt , phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , kỵ nhất đi thuyền
Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Giải ThầnÍch HậuThanh Long Nguyệt pháLục bát thànhVãng vong
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành Hỉ Thần : Đông NamTài Thần : Chính NamHạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ

 

 

Dương Lịch
CNNgày 26 – Tháng 10 – Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 3/9 – Ngày : Canh NgọTháng: Giáp TuấtNăm: Giáp Ngọ
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình] – Trực : Thành – Lục Diệu : Tiểu các – Tiết khí : Tiết Sương giáng
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Nhâm Tý – Bính Tý – Giáp Thân – Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Nhâm Thìn – Canh Thìn – Canh Tuất
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất , cưới gã , mở thông đường nước Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh , nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi , có thể lấy tên sao của năm , hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt , tại Ngọ là Nhập Miếu , tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hạp với 7 ngày : Giáp Dần , Nhâm Dần , Giáp Ngọ , Bính Ngọ , Mậu Ngọ , Bính Tuất , Canh Tuất
Filed in: Tư vấn dịch vụ
Gọi ngay 0975 499 286